收斂性的

thu liễm tính đích

Hán Việt: thu liễm tính đích

Tổng quan

làm co, (y học) làm se, làm săn da (y học) làm se, chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ, (y học) chất làm se siết lại, bó lại, bóp lại, co lại (y học) cầm máu, làm se da, (y học) thuốc cầm máu, thuốc se da

Cấu tạo: (thu) + (liễm) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm co, (y học) làm se, làm săn da (y học) làm se, chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ, (y học) chất làm se siết lại, bó lại, bóp lại, co lại (y học) cầm máu, làm se da, (y học) thuốc cầm máu, thuốc se da