收旗卷傘

shōu qí juàn sǎn thu kì quyển tán

Hán Việt: thu kì quyển tán · Pinyin: shōu qí juàn sǎn

Tổng quan

nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngừng việc đang làm

Cấu tạo: (thu) + (kì) + (quyển) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngừng việc đang làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻停止活动。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to furl up flags and umbrellas (idiom)|fig. to stop what one is doing
  • Cihui lit. to furl up flags and umbrellas (idiom)/fig. to stop what one is doing