收留
thu lưu
Hán Việt: thu lưu · Pinyin: shōu liú
Tổng quan
cho ở nhờ | chăm sóc ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui cho ở nhờ | chăm sóc ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收容留止。《三國演義》第一三回:「呂布乃虎狼之徒,不可收留,收則傷人矣。」《初刻拍案驚奇》卷九:「宣徽好生不忍,心裡要收留拜住回家成親,教他讀書,以圖出身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把生活困难或有特殊要求的人接收下来并给予帮助:父母死后,一位远房叔叔~了他。
Eng
- CC-CEDICT to offer shelter; to have sb in one's care
- Cihui to offer shelter; to have sb in one's care