赶走

gǎn zǒucản tẩu

Hán Việt: cản tẩu · Pinyin: gǎn zǒu

Tổng quan

đánh đuổi.; cách chức.; đuổi ra khỏi; trục xuất.; đuổi đi; xua đuổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赶路,从速行走。 2.驱逐使离开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驅趕使離開。如:「他趕走跟在後面的一條野狗。」

Cấu tạo: 趕 (cản) + 走 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đuổi đi
  • Tần suất từ tiếng cục cục (gà mái gọi con), tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người), cục cục (gà mái), tặc lưỡi, chặc lưỡi (người), (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm, (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp, đặt vào ngàm, (từ lóng) đồ ăn, thức ăn, sự day day, sự lắc nhẹ (cằm), sự ném, sự liệng, sự quăng, (thông tục) sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi, (số nhiều) trò chơi đáo lỗ, day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm), ném, liệng, quăng, vứt, bỏ phí, lãng phí, tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát), bỏ, thôi, (từ lóng) thôi đi, (xem) hand, vênh vênh, váo váo, ngạo…
  • Biên soạn r.v. drive away; expel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驅趕使離開。如:「他趕走跟在後面的一條野狗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.赶路,从速行走。 2.驱逐使离开。

Eng

  • Cihui to drive out; to turn back
  • Tần suất từ r.v. drive away; expel , Bǎ niǎo ∼. Drive away the birds

Đức

  • Handedict verbannt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收容 · 收留