收容
thu dung
Hán Việt: thu dung · Pinyin: shōu róng
Tổng quan
cung cấp chỗ ở | cho ở | thu nhận | (của tổ chức, v.v.) tiếp nhận | chấp nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui cung cấp chỗ ở | cho ở | thu nhận | (của tổ chức, v.v.) tiếp nhận | chấp nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收留容納。如:「動物之家收容了許多流浪狗。」「歐洲各國紛紛伸出援援手,收容因逃避戰火而遠走他鄉的敘利亞難民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收纳容留收容所|不要收容生人。
Eng
- CC-CEDICT to provide a place to stay|to house|to accommodate|(of an institution etc) to take in|to accept
- Cihui to provide a place to stay; to house; to accommodate; (of an institution etc) to take in; to accept