收藏

shōu cáng thu tàng

Hán Việt: thu tàng · Pinyin: shōu cáng

Tổng quan

sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.) | cất giữ an toàn | (Internet) đánh dấu | trang sưu tập om lại mà cất đi. thu tàng thu tàng ☆Gom lại mà cất đi.

Cấu tạo: (thu) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.) | cất giữ an toàn | (Internet) đánh dấu | trang sưu tập om lại mà cất đi. thu tàng thu tàng ☆Gom lại mà cất đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收集儲藏。《初刻拍案驚奇》卷一三:「殷氏收藏,沒一些兒放空。」《老殘遊記》第七回:「先往東昌府訪柳小惠家的收藏,想看看他的宋元板書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收聚蓄藏;收集保存。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收聚蓄藏;收集保存。

Eng

  • CC-CEDICT to collect (works of art, dolls, antiques etc); to put away for safekeeping; (Internet) to bookmark|a collection
  • Cihui to collect (works of art, dolls, antiques etc); to put away for safekeeping; (Internet) to bookmark; a collection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保藏

Từ trái nghĩa

抛弃