收藏

shōu cángthu tàng

Hán Việt: thu tàng · Pinyin: shōu cáng

Tổng quan

Hán Việt: THU, THÂU TÀNG cất giữ; thu gom; góp nhặt; thu thập bảo tồn; sưu tầm. thu thập bảo tồn đồ cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.收聚蓄藏; 收集保存。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

收集儲藏。《初刻拍案驚奇》卷一三:「殷氏收藏,沒一些兒放空。」《老殘遊記》第七回:「先往東昌府訪柳小惠家的收藏,想看看他的宋元板書。」

Cấu tạo: 收 (thu) + 藏 (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 收藏 hōucáng* v. collect; store up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收集儲藏。《初刻拍案驚奇》卷一三:「殷氏收藏,沒一些兒放空。」《老殘遊記》第七回:「先往東昌府訪柳小惠家的收藏,想看看他的宋元板書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.收聚蓄藏; 收集保存。
  • Kaggle Zh-Vi collection

Eng

  • Cihui to collect (works of art, dolls, antiques etc); to put away for safekeeping; (Internet) to bookmark; a collection

Đức

  • Handedict sammeln

other

  • Nguồn khác Gom lại mà cất đi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保藏

Từ trái nghĩa

抛弃