抛弃
phao khí
Hán Việt: phao khí · Pinyin: pāo qì
Tổng quan
vứt bỏ; quẳng đi; vứt đi
丢弃; 扔掉抛弃旧观念。
1.丟棄,扔掉不要。如:「拋棄式隱形眼鏡。」《三國演義》第一三回:「百官宮人,符冊典籍,一應御用之物,盡皆拋棄。」 2.遺棄。如:「自從他被女友拋棄後,整天借酒澆愁。」元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁一個聰俊的,又怕半路裡輕拋棄。」 3.權利人放棄其權利而不行使,稱為「拋棄」。如:繼承之拋棄、占有之拋棄等是,為私權喪失原因的一種。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phao khí: vứt bỏ/quẳng đi/vứt đi; bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ, sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập, (đánh bài) chui, dập, bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...), đuổi ra, thải hồi (người làm...) bỏ rơi, từ bỏ, bỏ bỏ rơi, từ bỏ, bỏ sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối, sự loại bỏ, sự loại ra, (số nhiều) vật bỏ đi, vật bị loại từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận, bỏ (vợ...), không công nhận, không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết...), quịt, không trả, không thừa nhận (một món…
- Biên soạn v. abandon; forsake; cast aside
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.丟棄,扔掉不要。如:「拋棄式隱形眼鏡。」《三國演義》第一三回:「百官宮人,符冊典籍,一應御用之物,盡皆拋棄。」 2.遺棄。如:「自從他被女友拋棄後,整天借酒澆愁。」元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁一個聰俊的,又怕半路裡輕拋棄。」 3.權利人放棄其權利而不行使,稱為「拋棄」。如:繼承之拋棄、占有之拋棄等是,為私權喪失原因的一種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丢弃; 扔掉抛弃旧观念。
- Kaggle Zh-Vi abandon
Eng
- Cihui to abandon; to discard; to renounce; to dump (sb)
- Tần suất từ v. abandon; forsake; cast aside , Wǒmen yào ∼ ²jiù chuántǒng guānniàn. We must abandon the old traditional concepts
Đức
- Handedict wegwerfen
other
- Nguồn khác Bỏ đi, không dùng tới
- Nguồn khác Ruồng bỏ