拋棄

pāo qì phao khí

Hán Việt: phao khí · Pinyin: pāo qì

Tổng quan

từ bỏ | vứt bỏ | từ chối | chia tay (ai đó)

Cấu tạo: (phao) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ | vứt bỏ | từ chối | chia tay (ai đó)
  • Cihui phao khí phao khí ☆Bỏ đi, không dùng tới — Ruồng bỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.丟棄,扔掉不要。如:「拋棄式隱形眼鏡。」《三國演義》第一三回:「百官宮人,符冊典籍,一應御用之物,盡皆拋棄。」 2.遺棄。如:「自從他被女友拋棄後,整天借酒澆愁。」元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁一個聰俊的,又怕半路裡輕拋棄。」 3.權利人放棄其權利而不行使,稱為「拋棄」。如:繼承之拋棄、占有之拋棄等是,為私權喪失原因的一種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丢弃;扔掉抛弃旧观念。

Eng

  • CC-CEDICT to abandon|to discard|to renounce|to dump (sb)
  • Cihui to abandon; to discard; to renounce; to dump (sb)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吐弃 · 唾弃 · 废弃 · 扬弃 · 放弃

Từ trái nghĩa

使用 · 接受 · 收藏