收集木材

thu tập mộc tài

Hán Việt: thu tập mộc tài

Tổng quan

gỗ, củi, ((thường) số nhiều) rừng, thùng gỗ (đựng rượu), (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ, thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất, (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu

Cấu tạo: 收 (thu) + 集 (tập) + 木 (mộc) + 材 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thu thập gỗ
  • Tần suất từ gỗ, củi, ((thường) số nhiều) rừng, thùng gỗ (đựng rượu), (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ, thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất, (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm, khỏi nguy hiểm, thoát nạn, phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát, bằng gỗ, (thuộc) rừng, cung cấp củi; lấy củi, trồng rừng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi wood

Eng

  • Tần suất từ wood

Từ liên quan

Gần nghĩa

收集成地 · 收集成的 · 收集古物者 · 收集成 · 木材商佣工 · 收集政据 · 收集数据 · 收集资料