改信仰者
cải tín ngưỡng giả
Hán Việt: cải tín ngưỡng giả · Pinyin: gǎi xìn yǎng zhě
Tổng quan
người mới quy y, người mới nhập đạo, người mới nhập đảng, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) proselytize
Nghĩa
Việt
- Cihui người mới quy y, người mới nhập đạo, người mới nhập đảng, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) proselytize