改名換姓
cải danh hoán tính
Hán Việt: cải danh hoán tính · Pinyin: gǎi míng huàn xìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 變更姓名。如:「這名通緝犯改名換姓,企圖通過警察的臨檢,但仍被警察識破。」也作「變名易姓」。
Eng
- Cihui 改名換姓 ǎimínghuànxìng f.e. change one's given name and surname