改名易姓

gǎi míng yì xìng cải danh dịch tính

Hán Việt: cải danh dịch tính · Pinyin: gǎi míng yì xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (cải) + (danh) + (dịch) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更改姓名。宋.張君房《雲笈七籤.卷八四.尸解次第事跡法度》:「乃乘馬躡虛,任意所適,或可改名易姓,還反故鄉,無所忌難矣。」也作「變名易姓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改换原来的姓名。多指为了隐瞒原来的身分。同“改名换姓”。
  • Tân Hoa Tự Điển 改换原来的姓名。多指为了隐瞒原来的身分。同改名换姓”。