改天換地

gǎi tiān huàn dì cải thiên hoán địa

Hán Việt: cải thiên hoán địa · Pinyin: gǎi tiān huàn dì

Tổng quan

thay trời đổi đất: thay đổi thế giới/cải cách lớn, thay đổi hẳn xã hội

Cấu tạo: (cải) + (thiên) + (hoán) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay trời đổi đất: thay đổi thế giới/cải cách lớn, thay đổi hẳn xã hội
  • Cihui thay trời đổi đất; thay đổi thế giới; cải cách lớn, thay đổi hẳn xã hội。指從根本上改造大自然,也比喻巨大變革。 治山治水,改天換地。 trị sơn trị thuỷ, thay trời đổi đất. 這是一場改天換地的政治鬥爭。 đây là cuộc đấu tranh chính trị thay trời đổi đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更改天地。比喻徹頭徹尾改變原來面貌。如:「經過了這次改天換地的重整,公司上下煥然一新。」也比喻巨大的變革。如:「這座純樸的山城近年改天換地,原有景觀完全變了個樣。」

Eng

  • Cihui 改天換地 ǎitiānhuàndì f.e. change the world; remake nature