改姓更名

gǎi xìng gēng míng cải tính canh danh

Hán Việt: cải tính canh danh · Pinyin: gǎi xìng gēng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (cải) + (tính) + (canh) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更改姓名。《孤本元明雜劇.鬧銅臺.楔子》:「則今日辭別尊兄疾去忙,改姓更名離水鄉。」也作「變名易姓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改换原来的姓名。多指为了隐瞒原来的身分。同“改名换姓”。
  • Tân Hoa Tự Điển 改换原来的姓名。多指为了隐瞒原来的身分。同改名换姓”。