改弦易張

gǎi xián yì zhāng cải huyền dịch trương

Hán Việt: cải huyền dịch trương · Pinyin: gǎi xián yì zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (cải) + (huyền) + (dịch) + (trương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻從根本改革,重新開始。參見「改弦更張」條。《三國志.卷四八.吳書.三嗣主傳.孫皓傳》:「休以舊愛宿恩,全用興、布,不能拔進良才,改弦易張,雖志善好學,何益救亂乎?」