改惡向善

gǎi è xiàng shàn cải ác hướng thiện

Hán Việt: cải ác hướng thiện · Pinyin: gǎi è xiàng shàn

Tổng quan

rời bỏ cái ác để theo điều thiện cải tà quy chính; bỏ ác theo thiện。不再作惡,決心向善,重新做人。

Cấu tạo: (cải) + (ác) + (hướng) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời bỏ cái ác để theo điều thiện cải tà quy chính; bỏ ác theo thiện。不再作惡,決心向善,重新做人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改正惡行,走上善途。明.無名氏《齊天大聖》第四折:「尊上帝好生之德,再休題妄想貪嗔,從今後改惡向善,朝上帝禮拜三清。」也作「改惡從善」。

Eng

  • CC-CEDICT turn away from evil and follow virtue
  • Cihui turn away from evil and follow virtue