改換角色

cải hoán giác sắc

Hán Việt: cải hoán giác sắc

Tổng quan

sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại, sự viết lại (một chương), sự tính lại (một cột số) số tính lại, (sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại, đúc lại, viết lại, tỉnh lại, phân lại vai

Cấu tạo: (cải) + (hoán) + (giác) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại, sự viết lại (một chương), sự tính lại (một cột số) số tính lại, (sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại, đúc lại, viết lại, tỉnh lại, phân lại vai