改换门闾

gǎi huàn mén lǘcải hoán môn lư

Hán Việt: cải hoán môn lư · Pinyin: gǎi huàn mén lǘ

Tổng quan

xem 改換門庭

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.改变门第出身,提高社会地位。 2.比喻另择新主﹐另找依靠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改變出身門第,以提高身分地位。明.高明《汲古本琵琶記》第一一齣:「你教他做官,要改換門閭,只怕他做得官時你做鬼。」也作「改換門庭」。

Cấu tạo: 改 (cải) + 換 (hoán) + 門 (môn) + 閭 (lư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 改换门庭
  • Tần suất từ xem 改換門庭, 改换门庭[gǎi huàn mén tíng]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.改变门第出身,提高社会地位。 2.比喻另择新主﹐另找依靠。

Eng

  • Cihui see 改換門庭; 改换门庭
  • Tần suất từ see 改換門庭, 改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]

Từ liên quan

Gần nghĩa

改换家门 · 改换门庭 · 改换角色 · 门闾之望 · 改换门楣 · 改换头面 · 改换步伐 · 改換頭面