改換門庭

gǎi huàn mén tíng cải hoán môn đình

Hán Việt: cải hoán môn đình · Pinyin: gǎi huàn mén tíng

Tổng quan

cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến | đổi sang người bảo trợ mới 1. thay đổi địa vị (thay đổi nguồn gốc xuất thân, để nâng cao địa vị xã hội)。改變門第出身,提高社會地位。 2. cậy thế; cậy quyền (dựa vào thế lực hoặc chủ mới để duy trì và phát triển)。投靠新的主人或勢力,以圖維持、發展。

Cấu tạo: (cải) + (hoán) + (môn) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến | đổi sang người bảo trợ mới 1. thay đổi địa vị (thay đổi nguồn gốc xuất thân, để nâng cao địa vị xã hội)。改變門第出身,提高社會地位。 2. cậy thế; cậy quyền (dựa vào thế lực hoặc chủ mới để duy trì và phát triển)。投靠新的主人或勢力,以圖維持、發展。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變門第出身,以提高身分地位。《三俠五義》第二回:「倘上天憐念,得個一官半職,一來改換門庭,二來省受那贓官汙吏的悶氣。」也作「改換門閭」。

Eng

  • CC-CEDICT to improve one's family's social status by moving up in the world|to switch one's allegiance to a new patron
  • Cihui to improve one's family's social status by moving up in the world; to switch one's allegiance to a new patron