改行遷善
cải hành thiên thiện
Hán Việt: cải hành thiên thiện · Pinyin: gǎi xíng qiān shàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 更改過錯,導正行為。參見「改過遷善」條。《新唐書.卷一九二.忠義傳中.張巡傳》:「巡下車,以法誅之,赦餘黨,莫不改行遷善。」
Hán Việt: cải hành thiên thiện · Pinyin: gǎi xíng qiān shàn