改變方向

gǎi biàn fāng xiàng cải biến phương hướng

Hán Việt: cải biến phương hướng · Pinyin: gǎi biàn fāng xiàng

Tổng quan

sự kéo mạnh; đoạn đường kéo, (ngành mỏ) sự đẩy goòng, sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở, (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được, kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải), (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu), (+ at, upon) kéo mạnh, lôi mạnh, (ngành mỏ) đẩy (goòng than), (hàng hải) xoay hướng, đổi chiều (gió),…

Cấu tạo: (cải) + (biến) + (phương) + (hướng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui haul