改过不吝
cải quá bất lận
Hán Việt: cải quá bất lận · Pinyin: gǎi guò bù lìn
Tổng quan
吝:可惜。改正错误态度坚决,不犹豫。
對於改錯,態度堅定,絕不吝惜。《書經.仲虺之誥》:「惟王不邇聲色,不殖貨利。德懋懋官,功懋懋賞,用人惟己,改過不吝。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓毫无保留地改正过错。
Hán Việt: cải quá bất lận · Pinyin: gǎi guò bù lìn
吝:可惜。改正错误态度坚决,不犹豫。
對於改錯,態度堅定,絕不吝惜。《書經.仲虺之誥》:「惟王不邇聲色,不殖貨利。德懋懋官,功懋懋賞,用人惟己,改過不吝。」