改过迁善

gǎi guò qiān shàncải quá thiên thiện

Hán Việt: cải quá thiên thiện · Pinyin: gǎi guò qiān shàn

Tổng quan

"chinese_explanation": "改正错误,变成好的。指去恶就善。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.改正错误,决心向善。语本《易.益》"君子以见善则迁,有过则改。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《易經.益卦》:「君子以見善則遷,有過則改。」指改正過失,誠心向善。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「三舅受了艱難苦楚,這下子改過遷善,料想要用心讀書。」也作「改過向善」、「改過從善」、「改行遷善」。

Cấu tạo: 改 (cải) + 過 (quá) + 遷 (thiên) + 善 (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 改正错误,
  • Biên soạn 变成好的。
  • Biên soạn 指去恶就善。"}
  • Biên soạn repent and be good

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.改正错误,决心向善。语本《易.益》"君子以见善则迁,有过则改。"

Eng

  • Cihui 改過遷善 ǎiguòqiānshàn f.e. repent and be good

Từ liên quan

Gần nghĩa

迁善改过 · 改过自新 · 改過向善 · 改过的 · 改過從新 · 改過自新 · 改过作新 · 改过从善