改過向善

cải quá hướng thiện

Hán Việt: cải quá hướng thiện

Tổng quan

改惡向善 Hán Việt: CẢI QUA, QUÁ HƯỚNG THIỆN

新华 · Tân Hoa Đại lục

改正過錯,真心向善。參見「改過遷善」條。如:「苦勸了這麼久,他終於脫離壞朋友,改過向善。」

Cấu tạo: 改 (cải) + 过 (quá) + 向 (hướng) + 善 (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sửa lỗi hướng thiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改正過錯,真心向善。參見「改過遷善」條。如:「苦勸了這麼久,他終於脫離壞朋友,改過向善。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

改过迁善 · 改过自新 · 改过的 · 改過從新 · 改過自新 · 改过作新 · 改过从善 · 改过不吝