改過從新

gǎi guò cóng xīncải quá tòng tân

Hán Việt: cải quá tòng tân · Pinyin: gǎi guò cóng xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

改正错误,重新做人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改正過錯,重新作人。元.施惠《幽閨記》第二四齣:「天幸遭逢頒大赦,改過從新,作個清平無事人。」也作「改過自新」。

Cấu tạo: 改 (cải) + 過 (quá) + 從 (tòng) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sửa lỗi làm mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改正過錯,重新作人。元.施惠《幽閨記》第二四齣:「天幸遭逢頒大赦,改過從新,作個清平無事人。」也作「改過自新」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

改过迁善 · 改过自新 · 改過向善 · 改过的 · 改過自新 · 改过作新 · 改过从善 · 改过不吝