改革開放
cải cách khai phóng
Hán Việt: cải cách khai phóng · Pinyin: gǎi gé kāi fàng
Tổng quan
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài | ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
Nghĩa
Việt
- Cihui cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài | ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改革主要指经济体制改革和政治体制改革;开放主要指国内市场对外开放,加强对外交流和合作。是我国社会主义初级阶段的基本国策。
Eng
- CC-CEDICT to reform and open to the outside world|refers to Deng Xiaoping's policies from around 1980
- Cihui to reform and open to the outside world; refers to Deng Xiaoping's policies from around 1980
ja
- JMdict Reform and Opening-up (Chinese economic policy)