攻克
công khắc
Hán Việt: công khắc · Pinyin: gōng kè
Tổng quan
đánh hạ; đánh chiếm; hạ được (cứ điểm của địch)
攻下(敌人的据点),也用于比喻:~堡垒, ~设计难点。
攻下、攻占。如:「攻克城池」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếm được
- Cihui chinh phục
- Cihui khắc phục
- Cihui giải quyết
- Tần suất từ chiếm được , chinh phục , khắc phục , giải quyết; công khắc: phá được/đánh hạ/đánh chiếm/hạ được; đánh hạ; đánh chiếm; hạ được (cứ điểm của địch); đánh hạ; đánh chiếm; hạ được
- Biên soạn 攻克 gōngkè v. capture; overcome
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攻下、攻占。如:「攻克城池」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攻下(敌人的据点),也用于比喻:~堡垒, ~设计难点。
- Kaggle Zh-Vi take by storm
Eng
- Cihui to capture; to take; to overcome; to solve
- Tần suất từ 攻克 gōngkè v. capture; overcome , Wǒmen yào nǔlì ∼ nánguān We must try hard to tackle difficult problems
Đức
- Handedict einnehmen, ergreifen, besiegen