攻擊用的

công kích dụng đích

Hán Việt: công kích dụng đích

Tổng quan

sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công, xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm, tấn công, công kích

Cấu tạo: (công) + (kích) + (dụng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công, xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm, tấn công, công kích