攻城略地

gōng chéng lüè dì công thành lược địa

Hán Việt: công thành lược địa · Pinyin: gōng chéng lüè dì

Tổng quan

công thành đoạt đất (thành ngữ) công thành đoạt đất; đánh chiếm thành trì, đoạt đất đai。攻佔城池,奪取土地。

Cấu tạo: (công) + (thành) + (lược) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công thành đoạt đất (thành ngữ) công thành đoạt đất; đánh chiếm thành trì, đoạt đất đai。攻佔城池,奪取土地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攻占城池、奪取土地。《淮南子.兵略》:「攻城略地,莫不降下,天下人為之麋沸螘動。」《晉書.卷八六.張軌傳》:「我用兵於五都之間,攻城略地,往無不捷。」也作「略地攻城」、「略地侵城」、「攻城掠地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《淮南子·兵略训》:“攻城略地,莫不降下。”
  • Tân Hoa Tự Điển 略掠夺。攻打城市,掠夺土地。

Eng

  • CC-CEDICT to take cities and seize territories (idiom)
  • Cihui 攻城略地 ōngchénglüèdì f.e. take cities and seize territory