攻守同盟

gōng shǒu tóng méng công thủ đồng minh

Hán Việt: công thủ đồng minh · Pinyin: gōng shǒu tóng méng

Tổng quan

1. công thủ đồng minh; liên minh công thủ。兩個或兩個以上的國家為了在戰爭時對其他國家採取聯合進攻或防禦而結成的同盟。 2. giữ miệng cho nhau (chỉ hành vi bao che cho những người cùng phe cánh với mình)。指共同作案的人為了應付追查或審訊而事先約定共同隱瞞、互不揭發的行為。

Cấu tạo: (công) + (thủ) + (đồng) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. công thủ đồng minh; liên minh công thủ。兩個或兩個以上的國家為了在戰爭時對其他國家採取聯合進攻或防禦而結成的同盟。 2. giữ miệng cho nhau (chỉ hành vi bao che cho những người cùng phe cánh với mình)。指共同作案的人為了應付追查或審訊而事先約定共同隱瞞、互不揭發的行為。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二國以上,締結為盟,相約軍事上一致攻擊或防守的行動。即同盟國中有一國與盟外的他國開戰時,其他同盟國須共起助之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指国与国之间订立盟约,战时彼此联合进攻或防卫。现多指坏人互相订约,为掩盖罪恶而一致行动。

Eng

  • Cihui 攻守同盟 ōngshǒu tóngméng n. 1. military alliance 2. mutual-defense pact ◆v.o. 1. protect allies 2. stick to a common polity to protect one another

ja

  • JMdict offensive and defensive alliance