放下身段

fàng xià shēn duàn phóng hạ thân đoạn

Hán Việt: phóng hạ thân đoạn · Pinyin: fàng xià shēn duàn

Tổng quan

(thành ngữ) hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)

Cấu tạo: (phóng) + (hạ) + (thân) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軟化自己的態度,放棄原有的立場。如:「面對要求加薪的聲浪,經理只好放下身段去與員工溝通。」

Eng

  • CC-CEDICT to get off one's high horse; to dispense with posturing (and adopt a more humble or empathetic attitude)
  • Cihui to get off one's high horse; to dispense with posturing (and adopt a more humble or empathetic attitude)