放任自流
phóng nhâm tự lưu
Hán Việt: phóng nhâm tự lưu · Pinyin: fàng rèn zì liú
Tổng quan
TỰ LƯU mặc kệ; buông xuôi; bỏ mặc
听凭自然的发展,不加领导或过问。
隨他自由發展,不加任何約束。如:「我們對於破壞團體紀律的人,不能再放任自流。」
Nghĩa
Việt
- Cihui để ai làm gì họ muốn
- Cihui nuông chiều
- Cihui thả lỏng
- Cihui để mọi thứ trôi đi
- Cihui không có định hướng
- Cihui tự do
- Biên soạn let things drift/slide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨他自由發展,不加任何約束。如:「我們對於破壞團體紀律的人,不能再放任自流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不加约束,任凭其自然发展。
- Kaggle Zh-Vi let things drift
Eng
- Cihui 放任自流 àngrènzìliú f.e. let things drift/slide