放出火花

phóng xuất hỏa hoa

Hán Việt: phóng xuất hỏa hoa

Tổng quan

nhấp nháy, lấp lánh, long lanh, ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa...), rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì

Cấu tạo: 放 (phóng) + 出 (xuất) + 火 (hỏa) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tạo tia lửa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi scintillate

Từ liên quan

Gần nghĩa

放出器 · 放出来 · 放出热量的 · 放出的 · 火花塞 · 放出毒液 · 放出气息 · 放出物质