放出火花

phóng xuất hỏa hoa

Hán Việt: phóng xuất hỏa hoa

Tổng quan

nhấp nháy, lấp lánh, long lanh, ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa...), rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì

Cấu tạo: (phóng) + (xuất) + (hỏa) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấp nháy, lấp lánh, long lanh, ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa...), rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì