放刁把濫

fàng diāo bǎ làn phóng điêu bả lạm

Hán Việt: phóng điêu bả lạm · Pinyin: fàng diāo bǎ làn

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (điêu) + (bả) + (lạm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奸詐無賴,惡性欺凌他人。《水滸傳》第二四回:「近來暴發跡,專在縣裡管些公事,與人放刁把濫,說事過錢,排陷官吏。」