放在心上
phóng tại tâm thượng
Hán Việt: phóng tại tâm thượng · Pinyin: fàng zài xīn shàng
Tổng quan
để tâm
牢記在心裡。比喻特別重視,或很在意。《紅樓夢》第二四回:「如此說了之後,他原是富貴公子的口角,那裡還把這個放在心上,因而便忘懷了。」《文明小史》第二四回:「他幸而聲名不大,外國人不拿他放在心上,得以安然無事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui coi trọng
- Cihui khắc cốt ghi tâm
- Tần suất từ để tâm , coi trọng , khắc cốt ghi tâm; phóng tại tâm thướng/phóng tại tâm thượng/phỏng tại tâm thướng/phỏng tại tâm thượng: để ở trong lòng; để ở trong lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牢記在心裡。比喻特別重視,或很在意。《紅樓夢》第二四回:「如此說了之後,他原是富貴公子的口角,那裡還把這個放在心上,因而便忘懷了。」《文明小史》第二四回:「他幸而聲名不大,外國人不拿他放在心上,得以安然無事。」
Eng
- Cihui to care about; to take seriously; to take to heart
- Tần suất từ to care about; to take seriously; to take to heart