放在附近

phóng tại phụ cận

Hán Việt: phóng tại phụ cận

Tổng quan

đặt một vật cạnh vật khác, (từ cổ) áp lên

Cấu tạo: (phóng) + (tại) + (phụ) + (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt một vật cạnh vật khác, (từ cổ) áp lên