放寬

fàng kuān phóng khoan

Hán Việt: phóng khoan · Pinyin: fàng kuān

Tổng quan

nới lỏng (quy tắc) | giảm bớt (hạn chế) | gia hạn (thời gian) | nới (quần áo) | mở rộng | mở mang

Cấu tạo: (phóng) + (khoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nới lỏng (quy tắc) | giảm bớt (hạn chế) | gia hạn (thời gian) | nới (quần áo) | mở rộng | mở mang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放鬆。《文明小史》第四○回:「逢之打聽著這頭親事不成功,倒放寬了一條心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使要求、标准等由严变宽~尺度ㄧ入学年龄限制适当~。

Eng

  • CC-CEDICT to relax (a rule)|to ease (restrictions)|to extend (a time limit)|to let out (a garment)|to expand|to broaden
  • Cihui to relax (a rule); to ease (restrictions); to extend (a time limit); to let out (a garment); to expand; to broaden

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收紧 · 紧缩