放射光線

phóng xạ quang tuyến

Hán Việt: phóng xạ quang tuyến

Tổng quan

(động vật học) cá đuối, tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nghĩa bóng) tia hy vọng, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính, (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu, (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá), (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng), (+ off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...)

Cấu tạo: (phóng) + (xạ) + (quang) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) cá đuối, tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nghĩa bóng) tia hy vọng, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính, (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu, (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá), (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng), (+ off, out, forth…