放射性武器
phóng xạ tính võ khí
Hán Việt: phóng xạ tính võ khí · Pinyin: fàng shè xìng wǔ qì
Tổng quan
vũ khí phóng xạ
Nghĩa
Việt
- Cihui vũ khí phóng xạ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用非核爆炸方式散布放射性物质,以核辐射作用作为杀伤手段的武器。主要用于杀伤有生力量。杀伤效应的性质和大小,取决于放射性物质的种类、用量和散布情况。一般可造成对人体的急性损伤,并可能产生不良的遗传后果。
Eng
- CC-CEDICT radiological weapon
- Cihui radiological weapon