放射性雨
phóng xạ tính vũ
Hán Việt: phóng xạ tính vũ · Pinyin: fàng shè xìng yǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水汽凝结在带有放射性物质的微尘上形成的雨;或雨滴在下落过程中受到放射性尘埃污染而形成的雨。在大气中进行的核爆炸最易形成放射性雨,使大面积的地面物体受到核污染。
Hán Việt: phóng xạ tính vũ · Pinyin: fàng shè xìng yǔ