放心不下

phóng tâm bất hạ

Hán Việt: phóng tâm bất hạ

Tổng quan

không yên lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

安不下心。《三國演義》第二一回:「又不知道趙子龍如何下落,放心不下。」《文明小史》第三五回:「總覺放心不下,又想不出個緣故。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 心 (tâm) + 不 (bất) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không yên lòng
  • Biên soạn be kept in suspense; feel anxious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安不下心。《三國演義》第二一回:「又不知道趙子龍如何下落,放心不下。」《文明小史》第三五回:「總覺放心不下,又想不出個緣故。」

Eng

  • Cihui 放心不下 àngxīnbùxià f.e. be kept in suspense; feel anxious
  • Tần suất từ f.e. be kept in suspense; feel anxious

Từ liên quan

Gần nghĩa

不下于 · 放心剚刃 · 放心托胆 · 放心解体 · 不下则已 · 放心托膽 · 放心解體 · 放心起来