放恣

fàng zì phóng tứ

Hán Việt: phóng tứ · Pinyin: fàng zì

Tổng quan

hỉ tính tình buông thả, hành động theo ý mình. phóng tứ phóng tứ ☆Chỉ tính tình buông thả, hành động theo ý mình. ngông nghênh; kiêu ngạo ngang tàng。驕傲放縱,任意胡為。

Cấu tạo: (phóng) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ tính tình buông thả, hành động theo ý mình. phóng tứ phóng tứ ☆Chỉ tính tình buông thả, hành động theo ý mình. ngông nghênh; kiêu ngạo ngang tàng。驕傲放縱,任意胡為。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放縱,任意胡為。《孟子.滕文公下》:「聖王不作,諸侯放恣。」《後漢書.卷七○.鄭孔荀列傳.孔融》:「竊聞領荊州牧劉表桀逆放恣,所為不軌。」《二十年目睹之怪現狀》第七三回:「以為他總不敢放恣的了。卻不料他還是如此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉骄傲放纵,任意胡为。

Eng

  • Cihui 放恣 àngzì s.v. proud and self-indulgent ◆v. disregard all restrictions; be licentious

ja

  • JMdict licentious|self-indulgent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放浪

Từ trái nghĩa

拘谨