放浪

fàng làng phóng lãng

Hán Việt: phóng lãng · Pinyin: fàng làng

Tổng quan

phóng túng | trụy lạc | phung phí | không theo quy tắc | vô đạo đức hư Phóng đãng 放蕩. phóng lãng phóng lãng ☆Như Phóng đãng 放蕩.

Cấu tạo: (phóng) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng túng | trụy lạc | phung phí | không theo quy tắc | vô đạo đức hư Phóng đãng 放蕩. phóng lãng phóng lãng ☆Như Phóng đãng 放蕩.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為不加檢束。《二刻拍案驚奇》卷三九:「明日一夥道士,輕衫短帽,裝束做少年子弟,登舟放浪。」也作「放蕩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉放荡;放纵行为~。

Eng

  • CC-CEDICT unrestrained|dissolute|dissipated|unconventional|immoral|to debauch|to dissipate
  • Cihui unrestrained; dissolute; dissipated; unconventional; immoral; to debauch; to dissipate

ja

  • JMdict wandering|roaming|drifting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放恣 · 放纵 · 放肆 · 放荡

Từ trái nghĩa

收敛 · 检束