放浪
phóng lãng
Hán Việt: phóng lãng · Pinyin: fàng làng
Tổng quan
phóng đãng; phóng túng. 行為放浪 hành vi phóng đãng
〈书〉放荡; 放纵行为~。
行為不加檢束。《二刻拍案驚奇》卷三九:「明日一夥道士,輕衫短帽,裝束做少年子弟,登舟放浪。」也作「放蕩」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Phóng đãng 放蕩.; phóng túng , trụy lạc , phung phí , không theo quy tắc , vô đạo đức; phóng đãng; phóng túng. 行為放浪 hành vi phóng đãng; phóng túng
- Biên soạn unrestrained; dissolute
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為不加檢束。《二刻拍案驚奇》卷三九:「明日一夥道士,輕衫短帽,裝束做少年子弟,登舟放浪。」也作「放蕩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉放荡; 放纵行为~。
Eng
- JMdict wandering
- JMdict roaming
- JMdict drifting
- Cihui unrestrained; dissolute; dissipated; unconventional; immoral; to debauch; to dissipate
- Tần suất từ s.v. unrestrained; dissolute
ja
- JMdict 放浪(ほうろう)
other
- Nguồn khác Như Phóng đãng 放蕩