放情丘壑

fàng qíng qiū hè phóng tình khâu hác

Hán Việt: phóng tình khâu hác · Pinyin: fàng qíng qiū hè

Tổng quan

tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)

Cấu tạo: (phóng) + (tình) + (khâu) + (hác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉浸在遊山玩水之中,不以世情為累。《晉書.卷七九.謝安傳》:「安雖放情丘壑,然每游賞,必以妓女從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指纵情游山玩水,不以世务为念。丘壑,泛指山水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓纵情游山玩水,不以世务为念。丘壑,泛指山水。

Eng

  • CC-CEDICT to enjoy oneself in nature's embrace (idiom)
  • Cihui to enjoy oneself in nature's embrace (idiom)