放慢

fàng màn phóng mạn

Hán Việt: phóng mạn · Pinyin: fàng màn

Tổng quan

giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.) 1. chậm lại; làm chậm lại。使速度或速率由快變慢。 2. kéo dài; chơi chậm lại。由拖延或似乎拖延而慢下來。

Cấu tạo: (phóng) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.) 1. chậm lại; làm chậm lại。使速度或速率由快變慢。 2. kéo dài; chơi chậm lại。由拖延或似乎拖延而慢下來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使其變慢。《三國演義》第一一二回:「僉故意放慢,等李鵬將近,努力擲真於地,暗製四楞鐵簡在手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怠慢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怠慢。

Eng

  • CC-CEDICT to reduce the pace (of movements, steps etc)
  • Cihui 放慢 àngmàn* r.v. slow down | ∼ jiǎobù slow down one's footsteps

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

加快 · 加速