加速

jiā sù gia tốc

Hán Việt: gia tốc · Pinyin: jiā sù

Tổng quan

tăng tốc | thúc đẩy

Cấu tạo: (gia) + (tốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng tốc | thúc đẩy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增加速度。如:「開車時,不論加速或減速都須注意行車距離,小心駕駛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加快速度火车正在~运行; 使速度加快~其自身的灭亡。
  • Tân Hoa Tự Điển ①加快速度火车正在~运行。②使速度加快~其自身的灭亡。

Eng

  • CC-CEDICT to accelerate; to speed up; to expedite
  • Cihui to accelerate; to speed up; to expedite

ja

  • JMdict acceleration|speeding up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

加快

Từ trái nghĩa

减速 · 延缓 · 放慢