放慢腳步
phóng mạn cước bộ
Hán Việt: phóng mạn cước bộ · Pinyin: fàng màn jiǎo bù
Tổng quan
giảm nhịp độ | làm chậm lại
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm nhịp độ | làm chậm lại
Eng
- CC-CEDICT to ease up the pace|to slow things down
- Cihui to ease up the pace/to slow things down