放手一搏
phóng thủ nhất bác
Hán Việt: phóng thủ nhất bác · Pinyin: fàng shǒu yī bó
Tổng quan
dốc toàn lực vào trận đấu
Nghĩa
Việt
- Cihui dốc toàn lực vào trận đấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不顧一切作最大的努力。如:「他已無計可施,只有放手一搏。」
Eng
- CC-CEDICT to put one's all into the fight
- Cihui to put one's all into the fight