放牛歸馬

fàng niú guī mǎ phóng ngưu quy mã

Hán Việt: phóng ngưu quy mã · Pinyin: fàng niú guī mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (ngưu) + (quy) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把作战用的牛马牧放。比喻战争结束,不再用兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《书.武成》"乃偃武修文,归马于华山之阳,放牛于桃林之野,示天下弗服"◇以"放牛归马"比喻不再用兵。