放置

fàng zhìphóng trí

Hán Việt: phóng trí · Pinyin: fàng zhì

Tổng quan

để; đặt; cất. 放置不用 cất đi không dùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

安放~不用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安放。如:「化妝品最好放置在陰涼的地方。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 置 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đặt để
  • VietPhrases để; đặt; cất
  • Biên soạn v. lay up; lay aside; dispose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安放。如:「化妝品最好放置在陰涼的地方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安放~不用。
  • Kaggle Zh-Vi bestow

Eng

  • JMdict leaving as is
  • JMdict leaving alone
  • JMdict leaving to chance
  • JMdict neglecting
  • JMdict abandoning
  • Cihui to put

ja

  • JMdict 放置(ほうち)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安放 · 安置