放置
phóng trí
Hán Việt: phóng trí · Pinyin: fàng zhì
Tổng quan
đặt
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安放。如:「化妝品最好放置在陰涼的地方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安放~不用。
Eng
- CC-CEDICT to put
- Cihui to put
ja
- JMdict leaving as is|leaving alone|leaving to chance|neglecting|abandoning