安放

ān fàngan phóng

Hán Việt: an phóng · Pinyin: ān fàng

Tổng quan

sắp đặt; xếp gọn; để; đặt. xếp gọn các thiết bị

新华 · Tân Hoa Đại lục

使物件处于一定的位置:~铺盖, 把仪器~好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放置。《儒林外史》第二二回:「道士出來接著,安放行李,當晚睡下。」《紅樓夢》第六二回:「將這菱蕙安放好,又將些落花來掩了,方撮土掩埋平服。」

Cấu tạo: 安 (an) + 放 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt vào một chỗ nhất định
  • Tần suất từ địa điểm, (quân sự) nơi đặt súng, ụ súng, sự đặt núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt), mép (viền quanh) bức tranh, bìa (để) dán tranh, khung, gọng, giá, ngựa cưỡi, leo, trèo lên, cưỡi, nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên, đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào, mang, được trang bị, cho nhảy (cái) vật nuôi, lên, cưỡi, trèo, leo, lên, bốc lên, tăng lên ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ), giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải, ngồi đậu, để, bố trí, làm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp…
  • Biên soạn 安放 nfàng* v. lay; place; put in a certain place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放置。《儒林外史》第二二回:「道士出來接著,安放行李,當晚睡下。」《紅樓夢》第六二回:「將這菱蕙安放好,又將些落花來掩了,方撮土掩埋平服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使物件处于一定的位置:~铺盖, 把仪器~好。
  • Kaggle Zh-Vi emplacement

Eng

  • Cihui to lay; to place; to put in a certain place
  • Tần suất từ 安放 nfàng* v. lay; place; put in a certain place , Bǎ ¹yíqì ∼ hǎo. Put the equipment in its proper place

Đức

  • Handedict anbringen, platzieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安插 · 放置

Từ trái nghĩa

移动